71
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.651 người tốt nghiệp, mọi ngành
72%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$50.630
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $31.604, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
260 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 64 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 305 tốt nghiệp8305cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 389 tốt nghiệp6389cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 218 tốt nghiệp5218cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 327 tốt nghiệp3327cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân, thạc sĩ · 137 tốt nghiệp3137cử nhân, thạc sĩ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp346cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 432 tốt nghiệp2432cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 203 tốt nghiệp2203cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 132 tốt nghiệp2132cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Systems Science and TheoryKhoa học hệ thống · CIP 30.06cử nhân, thạc sĩ · 77 tốt nghiệp277cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận72%
SAT Đọc–Viết 25–75%600–680
SAT Toán 25–75%570–660
ACT 25–75%24–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 192%
Tốt nghiệp ≈6 năm81%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$31.604
Ăn ở, ký túc xá$13.056
Sách vở và chi khác$5.970
Tổng một năm$50.630
Bốn năm$202.520
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu