0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 477 người tốt nghiệp, mọi ngành
38%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$24.171
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $5.780, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
0 người
Ngành có người tốt nghiệp
15 trong 28 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 77 tốt nghiệp077cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 35 tốt nghiệp035cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 21 tốt nghiệp021cao đẳng, cử nhân
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39cao đẳng · 21 tốt nghiệp021cao đẳng
Entrepreneurial and Small Business OperationsKhởi nghiệp & kinh doanh nhỏ · CIP 52.07cử nhân · 21 tốt nghiệp021cử nhân
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp019cử nhân, thạc sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp017cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp016cử nhân, thạc sĩ
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08chứng chỉ · 15 tốt nghiệp015chứng chỉ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận38%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 171%
Tốt nghiệp ≈6 năm24%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$5.780
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một năm$24.171
Bốn năm$96.684
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Puerto Rico →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu