Trường · 4 năm · công lập

Indiana University of Pennsylvania-Main Campus

Indiana, Pennsylvania · vùng Indiana, PA

150
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.321 người tốt nghiệp, mọi ngành
91%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$32.763
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $16.297, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
373 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 76 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 169 tốt nghiệp46169cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71thạc sĩ · 34 tốt nghiệp3234thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 25 tốt nghiệp2325thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 127 tốt nghiệp8127cử nhân, thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp729cử nhân, thạc sĩ
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 55 tốt nghiệp655cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 64 tốt nghiệp364cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 109 tốt nghiệp2109cử nhân
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân, thạc sĩ · 42 tốt nghiệp242cử nhân, thạc sĩ
Environmental/Environmental Health EngineeringKỹ thuật môi trường · CIP 14.14cử nhân · 6 tốt nghiệp26cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 148 tốt nghiệp1148cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 131 tốt nghiệp1131cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Quality Control and Safety Technologies/TechniciansCông nghệ kiểm định chất lượng & an toàn · CIP 15.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 72 tốt nghiệp172cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, tiến sĩ · 58 tốt nghiệp158cử nhân, tiến sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 39 tốt nghiệp139thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận91%
SAT Đọc–Viết 25–75%490–600
SAT Toán 25–75%480–580
ACT 25–75%20–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 175%
Tốt nghiệp ≈6 năm53%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$16.297
Ăn ở, ký túc xá$13.286
Sách vở và chi khác$3.180
Tổng một năm$32.763
Bốn năm$131.052

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu