Trường · 4 năm · tư thục

Immaculata University

Immaculata, Pennsylvania · vùng Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MD

3
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 568 người tốt nghiệp, mọi ngành
86%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$46.764
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $29.330, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
30 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 36 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 101 tốt nghiệp1101thạc sĩ, tiến sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 7 tốt nghiệp17cao đẳng, cử nhân
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cao đẳng, cử nhân · 2 tốt nghiệp12cao đẳng, cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 102 tốt nghiệp0102cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 71 tốt nghiệp071thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp031cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân · 29 tốt nghiệp029cao đẳng, cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 29 tốt nghiệp029cử nhân
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp028cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cao đẳng, cử nhân · 24 tốt nghiệp024cao đẳng, cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp020cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp013cử nhân, thạc sĩ
Communication, Journalism, and Related Programs, OtherTruyền thông & báo chí (khác) · CIP 09.99cao đẳng, cử nhân · 10 tốt nghiệp010cao đẳng, cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận86%
SAT Đọc–Viết 25–75%578–660
SAT Toán 25–75%578–663
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 183%
Tốt nghiệp ≈6 năm61%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$29.330
Ăn ở, ký túc xá$13.150
Sách vở và chi khác$4.284
Tổng một năm$46.764
Bốn năm$187.056

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu