Trường · 4 năm · tư thục

Illinois Institute of Technology

Chicago, Illinois · vùng Chicago–Naperville–Elgin, IL–IN

2.290
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.446 người tốt nghiệp, mọi ngành
55%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$75.682
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $52.386, chưa trừ học bổng
52%
sinh viên quốc tế
4.622 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 56 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 778 tốt nghiệp671778cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 443 tốt nghiệp376443cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 239 tốt nghiệp195239cử nhân, thạc sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ · 153 tốt nghiệp134153thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 129 tốt nghiệp94129cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 102 tốt nghiệp90102cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mathematics and Computer ScienceToán & khoa học máy tính · CIP 30.08thạc sĩ · 99 tốt nghiệp8499thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 109 tốt nghiệp75109cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân, thạc sĩ · 65 tốt nghiệp6365cử nhân, thạc sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 181 tốt nghiệp57181cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Construction EngineeringKỹ thuật thi công · CIP 14.33thạc sĩ · 62 tốt nghiệp5562thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 116 tốt nghiệp54116cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15cử nhân, thạc sĩ · 83 tốt nghiệp4883cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 68 tốt nghiệp4268cử nhân, thạc sĩ
Food Science and TechnologyKhoa học thực phẩm · CIP 01.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 48 tốt nghiệp4148cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận55%
SAT Đọc–Viết 25–75%590–720
SAT Toán 25–75%590–720
ACT 25–75%26–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 186%
Tốt nghiệp ≈6 năm75%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$52.386
Ăn ở, ký túc xá$17.356
Sách vở và chi khác$5.940
Tổng một năm$75.682
Bốn năm$302.728

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Illinois →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu