Trường · 4 năm · tư thục

Husson University

Bangor, Maine · vùng Bangor, ME

12
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.090 người tốt nghiệp, mọi ngành
81%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$38.936
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $23.304, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
73 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 47 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 76 tốt nghiệp476cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 178 tốt nghiệp3178cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 128 tốt nghiệp1128cử nhân, thạc sĩ
Audiovisual Communications Technologies/TechniciansCông nghệ nghe nhìn · CIP 10.02cử nhân · 27 tốt nghiệp127cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 23 tốt nghiệp123cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 17 tốt nghiệp117cao đẳng, cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 16 tốt nghiệp116cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 86 tốt nghiệp086cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 73 tốt nghiệp073thạc sĩ
Legal Support ServicesDịch vụ hỗ trợ pháp lý · CIP 22.03chứng chỉ · 46 tốt nghiệp046chứng chỉ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 42 tốt nghiệp042cử nhân
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân · 34 tốt nghiệp034cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 31 tốt nghiệp031cử nhân
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân · 27 tốt nghiệp027cử nhân
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân · 23 tốt nghiệp023cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận81%
SAT Đọc–Viết 25–75%535–650
SAT Toán 25–75%530–625
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 175%
Tốt nghiệp ≈6 năm60%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$23.304
Ăn ở, ký túc xá$12.682
Sách vở và chi khác$2.950
Tổng một năm$38.936
Bốn năm$155.744

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Maine →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu