Trường · 4 năm · tư thục

Hollins University

Roanoke, Virginia · vùng Roanoke, VA

9
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 197 người tốt nghiệp, mọi ngành
68%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$63.020
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $43.560, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
42 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 26 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 21 tốt nghiệp421cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 4 tốt nghiệp34cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 18 tốt nghiệp118cử nhân
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân · 7 tốt nghiệp17cử nhân
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp021cử nhân, thạc sĩ
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05cử nhân, thạc sĩ · 11 tốt nghiệp011cử nhân, thạc sĩ
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân, thạc sĩ · 11 tốt nghiệp011cử nhân, thạc sĩ
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
English Language and Literature/Letters, OtherNgôn ngữ & văn học Anh (khác) · CIP 23.99thạc sĩ · 9 tốt nghiệp09thạc sĩ
DanceMúa · CIP 50.03cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp09cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp08cử nhân, thạc sĩ
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận68%
SAT Đọc–Viết 25–75%610–700
SAT Toán 25–75%540–640
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$43.560
Ăn ở, ký túc xá$15.800
Sách vở và chi khác$3.660
Tổng một năm$63.020
Bốn năm$252.080

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Virginia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu