0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 167 người tốt nghiệp, mọi ngành
94%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $13.450, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
0 người
Ngành có người tốt nghiệp
14 ngành, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 44 tốt nghiệp044cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 39 tốt nghiệp039cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 38 tốt nghiệp038cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 16 tốt nghiệp016cao đẳng
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08cao đẳng · 8 tốt nghiệp08cao đẳng
Legal Support ServicesDịch vụ hỗ trợ pháp lý · CIP 22.03cao đẳng, cử nhân · 6 tốt nghiệp06cao đẳng, cử nhân
Business Operations Support and Assistant ServicesHỗ trợ vận hành & hành chính doanh nghiệp · CIP 52.04cao đẳng · 5 tốt nghiệp05cao đẳng
Computer Systems Networking and TelecommunicationsMạng máy tính & viễn thông · CIP 11.09cao đẳng · 4 tốt nghiệp04cao đẳng
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 2 tốt nghiệp02cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 1 tốt nghiệp01cử nhân
Computer ProgrammingLập trình máy tính · CIP 11.02cao đẳng, cử nhân · 1 tốt nghiệp01cao đẳng, cử nhân
Multi-/Interdisciplinary Studies, GeneralLiên ngành đại cương · CIP 30.00cử nhân · 1 tốt nghiệp01cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 1 tốt nghiệp01cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân · 1 tốt nghiệp01cao đẳng, cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận94%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 125%
Tốt nghiệp ≈6 năm31%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$13.450
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu