Trường · 4 năm · tư thục

Hastings College

Hastings, Nebraska · vùng Hastings, NE

25
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 201 người tốt nghiệp, mọi ngành
72%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$55.160
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $37.770, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
63 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 28 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 39 tốt nghiệp539cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp515cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 21 tốt nghiệp221cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 13 tốt nghiệp213cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 4 tốt nghiệp24cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 3 tốt nghiệp23cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 2 tốt nghiệp22cử nhân
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân · 17 tốt nghiệp117cử nhân
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 7 tốt nghiệp07cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận72%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%26–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 166%
Tốt nghiệp ≈6 năm55%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$37.770
Ăn ở, ký túc xá$12.050
Sách vở và chi khác$5.340
Tổng một năm$55.160
Bốn năm$220.640

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Nebraska →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu