Trường · 4 năm · tư thục

Hardin-Simmons University

Abilene, Texas · vùng Abilene, TX

11
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 422 người tốt nghiệp, mọi ngành
90%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$49.136
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $32.960, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
41 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ProgrammingLập trình máy tính · CIP 11.02cử nhân · 9 tốt nghiệp39cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 25 tốt nghiệp225cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 2 tốt nghiệp22cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 52 tốt nghiệp152cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 46 tốt nghiệp146chứng chỉ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 10 tốt nghiệp110cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 7 tốt nghiệp17cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 65 tốt nghiệp065cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 32 tốt nghiệp032thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 25 tốt nghiệp025cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp022cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp016cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận90%
SAT Đọc–Viết 25–75%510–600
SAT Toán 25–75%500–590
ACT 25–75%19–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 165%
Tốt nghiệp ≈6 năm58%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$32.960
Ăn ở, ký túc xá$11.500
Sách vở và chi khác$4.676
Tổng một năm$49.136
Bốn năm$196.544

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu