Trường · 4 năm · tư thục

Gwynedd Mercy University

Gwynedd Valley, Pennsylvania · vùng Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MD

0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 544 người tốt nghiệp, mọi ngành
90%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$60.474
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $40.122, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
2 người

Ngành có người tốt nghiệp

15 trong 23 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 163 tốt nghiệp0163cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 73 tốt nghiệp073cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 60 tốt nghiệp060cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 57 tốt nghiệp057thạc sĩ, tiến sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 30 tốt nghiệp030thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân · 27 tốt nghiệp027cao đẳng, cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 19 tốt nghiệp019thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10thạc sĩ · 17 tốt nghiệp017thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 13 tốt nghiệp013thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13thạc sĩ · 13 tốt nghiệp013thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp010cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Health/Medical Preparatory ProgramsDự bị y khoa · CIP 51.11cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận90%
SAT Đọc–Viết 25–75%530–598
SAT Toán 25–75%493–588
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm66%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$40.122
Ăn ở, ký túc xá$13.956
Sách vở và chi khác$6.396
Tổng một năm$60.474
Bốn năm$241.896

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu