32
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 834 người tốt nghiệp, mọi ngành
75%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$34.062
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $16.572, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
210 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 27 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 140 tốt nghiệp11140cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 285 tốt nghiệp6285cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 44 tốt nghiệp244thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 112 tốt nghiệp1112cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 49 tốt nghiệp149cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp117cử nhân, thạc sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp021cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp019cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận75%
SAT Đọc–Viết 25–75%460–570
SAT Toán 25–75%430–540
ACT 25–75%16–22
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 158%
Tốt nghiệp ≈6 năm36%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$16.572
Ăn ở, ký túc xá$10.850
Sách vở và chi khác$6.640
Tổng một năm$34.062
Bốn năm$136.248
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu