Trường · 4 năm · công lập

Georgia Southern University

Statesboro, Georgia · vùng Statesboro, GA

155
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.746 người tốt nghiệp, mọi ngành
88%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$38.618
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $17.734, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
597 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 78 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 200 tốt nghiệp21200cử nhân, thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 156 tốt nghiệp17156cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 121 tốt nghiệp12121cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 427 tốt nghiệp10427cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ · 62 tốt nghiệp1062cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 44 tốt nghiệp644cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 337 tốt nghiệp5337cử nhân, thạc sĩ
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân, thạc sĩ · 64 tốt nghiệp564cử nhân, thạc sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp520cử nhân, thạc sĩ
Physical Sciences, GeneralKhoa học tự nhiên đại cương · CIP 40.01thạc sĩ · 15 tốt nghiệp515thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07thạc sĩ · 9 tốt nghiệp59thạc sĩ
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân, thạc sĩ · 221 tốt nghiệp4221cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 176 tốt nghiệp4176cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 703 tốt nghiệp3703cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 285 tốt nghiệp3285cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận88%
SAT Đọc–Viết 25–75%528–583
SAT Toán 25–75%458–550
ACT 25–75%18–23
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm54%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$17.734
Ăn ở, ký túc xá$11.492
Sách vở và chi khác$9.392
Tổng một năm$38.618
Bốn năm$154.472

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Georgia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu