Trường · 4 năm · công lập

Georgia College & State University

Milledgeville, Georgia · vùng Milledgeville, GA

9
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.751 người tốt nghiệp, mọi ngành
78%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$51.537
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $29.512, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
47 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 46 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 111 tốt nghiệp2111cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 82 tốt nghiệp182cử nhân
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân · 73 tốt nghiệp173cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 64 tốt nghiệp164cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 62 tốt nghiệp162cử nhân, thạc sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ, tiến sĩ · 45 tốt nghiệp145thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 26 tốt nghiệp126cử nhân
Business/Managerial EconomicsKinh tế quản trị · CIP 52.06cử nhân · 17 tốt nghiệp117cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 213 tốt nghiệp0213cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 206 tốt nghiệp0206cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 113 tốt nghiệp0113cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 111 tốt nghiệp0111cử nhân
JournalismBáo chí · CIP 09.04cử nhân · 72 tốt nghiệp072cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 72 tốt nghiệp072cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 63 tốt nghiệp063cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận78%
SAT Đọc–Viết 25–75%550–630
SAT Toán 25–75%520–600
ACT 25–75%22–26
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 182%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$29.512
Ăn ở, ký túc xá$12.302
Sách vở và chi khác$9.723
Tổng một năm$51.537
Bốn năm$206.148

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Georgia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu