491
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.412 người tốt nghiệp, mọi ngành
74%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$60.812
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $40.656, chưa trừ học bổng
25%
sinh viên quốc tế
1.064 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 66 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 170 tốt nghiệp153170thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 121 tốt nghiệp118121cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 112 tốt nghiệp98112cử nhân, thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp2124cử nhân, thạc sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp1223cử nhân, thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp1019cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp1013cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp822cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 30 tốt nghiệp430cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 113 tốt nghiệp3113cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 10 tốt nghiệp310thạc sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp38cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận74%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 176%
Tốt nghiệp ≈6 năm70%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$40.656
Ăn ở, ký túc xá$15.960
Sách vở và chi khác$4.196
Tổng một năm$60.812
Bốn năm$243.248
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu