Trường · 4 năm · công lập

Fort Valley State University

Fort Valley, Georgia · vùng Warner Robins, GA

13
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 427 người tốt nghiệp, mọi ngành
66%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$34.432
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $16.932, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
34 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 30 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
BiotechnologyCông nghệ sinh học · CIP 26.12thạc sĩ · 8 tốt nghiệp88thạc sĩ
Animal SciencesKhoa học động vật · CIP 01.09cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp331cử nhân, thạc sĩ
Veterinary/Animal Health Technologies/TechniciansCông nghệ & kỹ thuật viên thú y · CIP 01.83cử nhân · 20 tốt nghiệp120cử nhân
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22thạc sĩ · 8 tốt nghiệp18thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 50 tốt nghiệp050cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 35 tốt nghiệp035cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 33 tốt nghiệp033cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 26 tốt nghiệp026cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp023cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân · 20 tốt nghiệp020cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 16 tốt nghiệp016cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014thạc sĩ
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận66%
SAT Đọc–Viết 25–75%480–560
SAT Toán 25–75%450–510
ACT 25–75%19–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm46%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$16.932
Ăn ở, ký túc xá$11.100
Sách vở và chi khác$6.400
Tổng một năm$34.432
Bốn năm$137.728

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Georgia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu