1.063
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 9.284 người tốt nghiệp, mọi ngành
66%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$42.382
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $17.324, chưa trừ học bổng
8%
sinh viên quốc tế
2.437 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 90 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 861 tốt nghiệp506861cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 763 tốt nghiệp36763cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 111 tốt nghiệp26111cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 328 tốt nghiệp19328cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 57 tốt nghiệp1657cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 404 tốt nghiệp15404cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 468 tốt nghiệp12468cao đẳng, cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 234 tốt nghiệp10234cử nhân, thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 54 tốt nghiệp1054cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space EngineeringKỹ thuật hàng không & vũ trụ · CIP 14.02chứng chỉ · 16 tốt nghiệp1016chứng chỉ
Vào trường
Tỷ lệ nhận66%
SAT Đọc–Viết 25–75%530–610
SAT Toán 25–75%510–590
ACT 25–75%21–26
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 184%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$17.324
Ăn ở, ký túc xá$15.860
Sách vở và chi khác$9.198
Tổng một năm$42.382
Bốn năm$169.528
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu