Trường · 4 năm · tư thục

Fisher College

Boston, Massachusetts · vùng Boston–Cambridge–Newton, MA–NH

37
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 326 người tốt nghiệp, mọi ngành
71%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$58.930
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $35.689, chưa trừ học bổng
10%
sinh viên quốc tế
164 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 20 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 68 tốt nghiệp1968cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân · 19 tốt nghiệp419cao đẳng, cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 13 tốt nghiệp313cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 20 tốt nghiệp220cao đẳng, cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 15 tốt nghiệp215cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân · 6 tốt nghiệp26cao đẳng, cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp126cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cao đẳng, cử nhân · 15 tốt nghiệp115cao đẳng, cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng, cử nhân · 5 tốt nghiệp15cao đẳng, cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 40 tốt nghiệp040cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân · 34 tốt nghiệp034cao đẳng, cử nhân
Human Services, GeneralDịch vụ nhân sinh · CIP 44.00cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận71%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 155%
Tốt nghiệp ≈6 năm32%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$35.689
Ăn ở, ký túc xá$18.041
Sách vở và chi khác$5.200
Tổng một năm$58.930
Bốn năm$235.720

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Massachusetts →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu