45
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.722 người tốt nghiệp, mọi ngành
91%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$29.622
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $14.778, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
141 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 79 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp550cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Mechanical Engineering Related Technologies/TechniciansCông nghệ liên quan cơ khí · CIP 15.08cao đẳng, cử nhân · 95 tốt nghiệp395cao đẳng, cử nhân
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân, thạc sĩ · 74 tốt nghiệp374cử nhân, thạc sĩ
Specialized Sales, Merchandising and Marketing OperationsBán hàng & tiếp thị chuyên biệt · CIP 52.19cử nhân · 17 tốt nghiệp317cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 269 tốt nghiệp2269cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20cử nhân · 103 tốt nghiệp2103cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 66 tốt nghiệp266cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 114 tốt nghiệp1114cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Industrial Production Technologies/TechniciansCông nghệ sản xuất công nghiệp · CIP 15.06cao đẳng, cử nhân · 112 tốt nghiệp1112cao đẳng, cử nhân
Graphic CommunicationsTruyền thông đồ hoạ · CIP 10.03cao đẳng, cử nhân · 67 tốt nghiệp167cao đẳng, cử nhân
Quality Control and Safety Technologies/TechniciansCông nghệ kiểm định chất lượng & an toàn · CIP 15.07chứng chỉ · 20 tốt nghiệp120chứng chỉ
Vào trường
Tỷ lệ nhận91%
SAT Đọc–Viết 25–75%460–570
SAT Toán 25–75%430–550
ACT 25–75%20–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm57%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$14.778
Ăn ở, ký túc xá$11.462
Sách vở và chi khác$3.382
Tổng một năm$29.622
Bốn năm$118.488
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu