27
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 916 người tốt nghiệp, mọi ngành
73%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$38.670
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $23.920, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
141 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 36 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 69 tốt nghiệp1969cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp333cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 22 tốt nghiệp222cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 178 tốt nghiệp1178cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 124 tốt nghiệp0124cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 44 tốt nghiệp044thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 44 tốt nghiệp044chứng chỉ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân · 44 tốt nghiệp044cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân, thạc sĩ · 38 tốt nghiệp038cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp028cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 19 tốt nghiệp019cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp012cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận73%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%18–21
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 164%
Tốt nghiệp ≈6 năm33%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$23.920
Ăn ở, ký túc xá$8.350
Sách vở và chi khác$6.400
Tổng một năm$38.670
Bốn năm$154.680
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu