43
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.022 người tốt nghiệp, mọi ngành
63%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$36.762
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $18.536, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
289 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 39 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 329 tốt nghiệp8329cử nhân, thạc sĩ
Civil Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ kỹ thuật xây dựng · CIP 15.02cử nhân · 37 tốt nghiệp537cử nhân
Science, Technology and SocietyKhoa học, công nghệ & xã hội · CIP 30.15cử nhân · 207 tốt nghiệp4207cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 172 tốt nghiệp4172cao đẳng
Security Science and TechnologyKhoa học & công nghệ an ninh · CIP 43.04cử nhân · 201 tốt nghiệp2201cử nhân
Mechanical Engineering Related Technologies/TechniciansCông nghệ liên quan cơ khí · CIP 15.08cao đẳng, cử nhân · 77 tốt nghiệp277cao đẳng, cử nhân
Dental Support Services and Allied ProfessionsDịch vụ hỗ trợ nha khoa · CIP 51.06cao đẳng, cử nhân · 48 tốt nghiệp248cao đẳng, cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 87 tốt nghiệp187cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân · 44 tốt nghiệp144cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 28 tốt nghiệp128cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận63%
SAT Đọc–Viết 25–75%520–620
SAT Toán 25–75%520–620
ACT 25–75%20–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 182%
Tốt nghiệp ≈6 năm57%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$18.536
Ăn ở, ký túc xá$14.926
Sách vở và chi khác$3.300
Tổng một năm$36.762
Bốn năm$147.048
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu