Trường · 4 năm · tư thục

Fairfield University

Fairfield, Connecticut · vùng Bridgeport–Stamford–Danbury, CT

67
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.920 người tốt nghiệp, mọi ngành
33%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$81.368
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $58.350, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
173 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 62 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân, thạc sĩ · 74 tốt nghiệp1374cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 214 tốt nghiệp7214cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp536cử nhân, thạc sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ · 12 tốt nghiệp512thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 222 tốt nghiệp3222cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 94 tốt nghiệp394cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 27 tốt nghiệp327thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp313cử nhân, thạc sĩ
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân · 9 tốt nghiệp39cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 302 tốt nghiệp2302cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 138 tốt nghiệp2138cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 75 tốt nghiệp275cử nhân, thạc sĩ
International BusinessKinh doanh quốc tế · CIP 52.11cử nhân · 9 tốt nghiệp29cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng · 7 tốt nghiệp27cao đẳng
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35thạc sĩ · 5 tốt nghiệp25thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận33%
SAT Đọc–Viết 25–75%630–700
SAT Toán 25–75%630–690
ACT 25–75%29–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 191%
Tốt nghiệp ≈6 năm84%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$58.350
Ăn ở, ký túc xá$19.838
Sách vở và chi khác$3.180
Tổng một năm$81.368
Bốn năm$325.472

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Connecticut →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu