8
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.805 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
1%
sinh viên quốc tế
91 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 38 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 1.202 tốt nghiệp41.202cao đẳng, cử nhân
Security Science and TechnologyKhoa học & công nghệ an ninh · CIP 43.04cử nhân, thạc sĩ · 82 tốt nghiệp182cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 897 tốt nghiệp0897cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 461 tốt nghiệp0461cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng, cử nhân · 110 tốt nghiệp0110cao đẳng, cử nhân
Nuclear Engineering Technology/TechnicianCông nghệ kỹ thuật hạt nhân · CIP 15.14cử nhân · 109 tốt nghiệp0109cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 100 tốt nghiệp0100cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 72 tốt nghiệp072cử nhân, thạc sĩ
Health Professions and Related Clinical Sciences, OtherY tế & lâm sàng khác · CIP 51.99cử nhân, thạc sĩ · 54 tốt nghiệp054cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng · 53 tốt nghiệp053cao đẳng
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 52 tốt nghiệp052cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân, thạc sĩ · 52 tốt nghiệp052cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 1chưa có
Tốt nghiệp ≈6 nămchưa có
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phíchưa có
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu