0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 375 người tốt nghiệp, mọi ngành
84%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $39.000, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
39 người
Ngành có người tốt nghiệp
15 trong 34 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 64 tốt nghiệp064cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 60 tốt nghiệp060chứng chỉ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 42 tốt nghiệp042cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 28 tốt nghiệp028thạc sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Agricultural and Domestic Animal ServicesDịch vụ chăn nuôi & thú cưng · CIP 01.05cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp09cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 6 tốt nghiệp06cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận84%
SAT Đọc–Viết 25–75%548–640
SAT Toán 25–75%503–583
ACT 25–75%20–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 166%
Tốt nghiệp ≈6 năm58%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$39.000
Ăn ở$14.648
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu