Trường · 4 năm · tư thục

Emmanuel College

Boston, Massachusetts · vùng Boston–Cambridge–Newton, MA–NH

5
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 454 người tốt nghiệp, mọi ngành
76%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$69.696
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $48.550, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
20 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 40 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp133cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân · 25 tốt nghiệp125cử nhân
Neurobiology and NeurosciencesSinh học thần kinh & khoa học thần kinh · CIP 26.15cử nhân · 18 tốt nghiệp118cử nhân
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân · 14 tốt nghiệp114cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 59 tốt nghiệp059cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 51 tốt nghiệp051cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 25 tốt nghiệp025cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp024cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 23 tốt nghiệp023cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
English Language and Literature/Letters, OtherNgôn ngữ & văn học Anh (khác) · CIP 23.99cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận76%
SAT Đọc–Viết 25–75%600–670
SAT Toán 25–75%570–670
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm66%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$48.550
Ăn ở, ký túc xá$18.280
Sách vở và chi khác$2.866
Tổng một năm$69.696
Bốn năm$278.784

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Massachusetts →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu