Trường · 4 năm · tư thục

Eastern University

Saint Davids, Pennsylvania · vùng Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MD

32
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.654 người tốt nghiệp, mọi ngành
91%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$57.278
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $38.400, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
197 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 44 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 914 tốt nghiệp12914cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 837 tốt nghiệp8837cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Bible/Biblical StudiesNghiên cứu Kinh Thánh · CIP 39.02cử nhân · 11 tốt nghiệp611cử nhân
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cử nhân, thạc sĩ · 67 tốt nghiệp567cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71thạc sĩ · 121 tốt nghiệp0121thạc sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ · 95 tốt nghiệp095thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 73 tốt nghiệp073cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 73 tốt nghiệp073thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 51 tốt nghiệp051cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 44 tốt nghiệp044cử nhân, thạc sĩ
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cao đẳng, cử nhân · 43 tốt nghiệp043cao đẳng, cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp041cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 30 tốt nghiệp030cử nhân
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp029cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận91%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 165%
Tốt nghiệp ≈6 năm63%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$38.400
Ăn ở, ký túc xá$13.498
Sách vở và chi khác$5.380
Tổng một năm$57.278
Bốn năm$229.112

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu