226
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.375 người tốt nghiệp, mọi ngành
80%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$34.026
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $16.240, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
703 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 111 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Mechanical Engineering Related Technologies/TechniciansCông nghệ liên quan cơ khí · CIP 15.08cử nhân · 28 tốt nghiệp2628cử nhân
Electrical/Electronic Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ điện & điện tử · CIP 15.03cử nhân · 31 tốt nghiệp2331cử nhân
Construction ManagementQuản lý xây dựng · CIP 52.20cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp1734cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 271 tốt nghiệp10271cử nhân, thạc sĩ
Engineering/Engineering-Related Technologies/Technicians, OtherCông nghệ kỹ thuật khác · CIP 15.99cử nhân · 28 tốt nghiệp1028cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 151 tốt nghiệp8151cử nhân, thạc sĩ
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân, thạc sĩ · 167 tốt nghiệp7167cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 63 tốt nghiệp663cử nhân, thạc sĩ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp627cử nhân, thạc sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ · 7 tốt nghiệp67thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 88 tốt nghiệp588cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận80%
SAT Đọc–Viết 25–75%480–600
SAT Toán 25–75%440–570
ACT 25–75%18–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 169%
Tốt nghiệp ≈6 năm45%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$16.240
Ăn ở, ký túc xá$13.652
Sách vở và chi khác$4.134
Tổng một năm$34.026
Bốn năm$136.104
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu