17
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.145 người tốt nghiệp, mọi ngành
92%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$37.895
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $19.502, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
44 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 50 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 132 tốt nghiệp7132cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 86 tốt nghiệp386cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 55 tốt nghiệp155cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 43 tốt nghiệp143cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp113cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 86 tốt nghiệp086cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15chứng chỉ · 60 tốt nghiệp060chứng chỉ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp041cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp034cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp033cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận92%
SAT Đọc–Viết 25–75%500–590
SAT Toán 25–75%500–590
ACT 25–75%22–23
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 172%
Tốt nghiệp ≈6 năm46%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$19.502
Ăn ở, ký túc xá$11.164
Sách vở và chi khác$7.229
Tổng một năm$37.895
Bốn năm$151.580
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu