897
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 6.629 người tốt nghiệp, mọi ngành
79%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$83.708
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $62.412, chưa trừ học bổng
11%
sinh viên quốc tế
2.382 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 124 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 322 tốt nghiệp125322cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 171 tốt nghiệp52171cử nhân, thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 131 tốt nghiệp47131cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 157 tốt nghiệp36157cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 167 tốt nghiệp29167cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 143 tốt nghiệp25143cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13thạc sĩ, tiến sĩ · 72 tốt nghiệp2372thạc sĩ, tiến sĩ
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 104 tốt nghiệp20104cử nhân
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 48 tốt nghiệp2048cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02thạc sĩ · 92 tốt nghiệp1992thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 79 tốt nghiệp1679cử nhân, thạc sĩ
Mechatronics, Robotics, and Automation EngineeringCơ điện tử, robot & tự động hoá · CIP 14.42thạc sĩ · 17 tốt nghiệp1617thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận79%
SAT Đọc–Viết 25–75%620–700
SAT Toán 25–75%620–740
ACT 25–75%27–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 190%
Tốt nghiệp ≈6 năm78%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$62.412
Ăn ở, ký túc xá$18.096
Sách vở và chi khác$3.200
Tổng một năm$83.708
Bốn năm$334.832
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu