Trường · 4 năm · tư thục

Crown College

Saint Bonifacius, Minnesota · vùng Minneapolis–St. Paul–Bloomington, MN–WI

7
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 303 người tốt nghiệp, mọi ngành
23%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$48.538
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $31.410, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
49 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 31 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 5 tốt nghiệp25cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 30 tốt nghiệp130cao đẳng, cử nhân
International/Globalization StudiesNghiên cứu toàn cầu hoá · CIP 30.20cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp18cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cử nhân, thạc sĩ · 6 tốt nghiệp16cử nhân, thạc sĩ
Teaching English or French as a Second or Foreign LanguageGiảng dạy tiếng Anh / tiếng Pháp như ngoại ngữ · CIP 13.14cao đẳng · 1 tốt nghiệp11cao đẳng
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân, thạc sĩ · 62 tốt nghiệp062cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp036cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Religion/Religious StudiesTôn giáo học · CIP 38.02cao đẳng, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp021cao đẳng, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cao đẳng, cử nhân · 20 tốt nghiệp020cao đẳng, cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp018cử nhân, thạc sĩ
Pastoral Counseling and Specialized MinistriesTham vấn mục vụ & thừa tác chuyên biệt · CIP 39.07cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp018cử nhân, thạc sĩ
Religious EducationGiáo dục tôn giáo · CIP 39.04cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp015cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp08cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận23%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 170%
Tốt nghiệp ≈6 năm53%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$31.410
Ăn ở, ký túc xá$10.850
Sách vở và chi khác$6.278
Tổng một năm$48.538
Bốn năm$194.152

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Minnesota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu