3.033
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 9.154 người tốt nghiệp, mọi ngành
9%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$92.150
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $69.314, chưa trừ học bổng
26%
sinh viên quốc tế
6.943 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 97 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 502 tốt nghiệp374502thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 543 tốt nghiệp233543cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 910 tốt nghiệp217910cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02thạc sĩ, tiến sĩ · 501 tốt nghiệp180501thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 291 tốt nghiệp161291cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ, tiến sĩ · 201 tốt nghiệp151201thạc sĩ, tiến sĩ
Operations ResearchVận trù học · CIP 14.37cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 239 tốt nghiệp138239cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Systems EngineeringKỹ thuật hệ thống · CIP 14.27thạc sĩ, tiến sĩ · 206 tốt nghiệp123206thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 258 tốt nghiệp118258cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 126 tốt nghiệp103126cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ · 159 tốt nghiệp82159cử nhân, thạc sĩ
Hospitality Administration/ManagementQuản trị khách sạn & du lịch · CIP 52.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 303 tốt nghiệp74303cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 97 tốt nghiệp5997thạc sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 123 tốt nghiệp55123cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận9%
SAT Đọc–Viết 25–75%730–770
SAT Toán 25–75%770–800
ACT 25–75%33–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 198%
Tốt nghiệp ≈6 năm96%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$69.314
Ăn ở, ký túc xá$19.428
Sách vở và chi khác$3.408
Tổng một năm$92.150
Bốn năm$368.600
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu