59
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.813 người tốt nghiệp, mọi ngành
99%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$37.242
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $17.610, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
159 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 50 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 115 tốt nghiệp23115cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 61 tốt nghiệp561cử nhân, thạc sĩ
Mechatronics, Robotics, and Automation EngineeringCơ điện tử, robot & tự động hoá · CIP 14.42cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp417cử nhân, thạc sĩ
Business, Management, Marketing, and Related Support Services, OtherKinh doanh & quản trị khác · CIP 52.99thạc sĩ · 64 tốt nghiệp264thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 41 tốt nghiệp241cử nhân
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cao đẳng · 21 tốt nghiệp221cao đẳng
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 208 tốt nghiệp1208cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cao đẳng, cử nhân · 52 tốt nghiệp152cao đẳng, cử nhân
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 25 tốt nghiệp125cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 18 tốt nghiệp118cử nhân
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01thạc sĩ · 9 tốt nghiệp19thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận99%
SAT Đọc–Viết 25–75%440–530
SAT Toán 25–75%360–530
ACT 25–75%16–22
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 170%
Tốt nghiệp ≈6 năm44%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$17.610
Ăn ở, ký túc xá$11.720
Sách vở và chi khác$7.912
Tổng một năm$37.242
Bốn năm$148.968
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu