7.069
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 15.748 người tốt nghiệp, mọi ngành
4%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$92.373
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $71.845, chưa trừ học bổng
39%
sinh viên quốc tế
13.812 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 121 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ, tiến sĩ · 1.794 tốt nghiệp1.0571.794thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01thạc sĩ · 627 tốt nghiệp553627thạc sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 482 tốt nghiệp411482cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 877 tốt nghiệp358877cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Operations ResearchVận trù học · CIP 14.37cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 433 tốt nghiệp338433cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ, tiến sĩ · 360 tốt nghiệp333360thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 565 tốt nghiệp297565cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Sustainability StudiesNghiên cứu phát triển bền vững · CIP 30.33cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 367 tốt nghiệp176367cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09thạc sĩ · 238 tốt nghiệp170238thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 249 tốt nghiệp169249cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 222 tốt nghiệp150222cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Social Sciences, GeneralKhoa học xã hội · CIP 45.01thạc sĩ, tiến sĩ · 210 tốt nghiệp133210thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận4%
SAT Đọc–Viết 25–75%740–780
SAT Toán 25–75%770–800
ACT 25–75%34–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 198%
Tốt nghiệp ≈6 năm95%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$71.845
Ăn ở, ký túc xá$17.580
Sách vở và chi khác$2.948
Tổng một năm$92.373
Bốn năm$369.492
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu