192
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.206 người tốt nghiệp, mọi ngành
61%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$67.655
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $45.824, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
602 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 31 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Mining and Mineral EngineeringKỹ thuật mỏ & khoáng sản · CIP 14.21cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 48 tốt nghiệp3048cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Petroleum EngineeringKỹ thuật dầu khí · CIP 14.25cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 45 tốt nghiệp2345cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 52 tốt nghiệp2252cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 373 tốt nghiệp20373cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06thạc sĩ, tiến sĩ · 62 tốt nghiệp1462thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 138 tốt nghiệp12138cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 124 tốt nghiệp9124cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 435 tốt nghiệp6435cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 162 tốt nghiệp6162cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Environmental/Environmental Health EngineeringKỹ thuật môi trường · CIP 14.14cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 63 tốt nghiệp663cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechatronics, Robotics, and Automation EngineeringCơ điện tử, robot & tự động hoá · CIP 14.42thạc sĩ, tiến sĩ · 20 tốt nghiệp620thạc sĩ, tiến sĩ
Geological/Geophysical EngineeringKỹ thuật địa chất & địa vật lý · CIP 14.39cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 74 tốt nghiệp574cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 67 tốt nghiệp467cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận61%
SAT Đọc–Viết 25–75%650–730
SAT Toán 25–75%670–750
ACT 25–75%29–33
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 193%
Tốt nghiệp ≈6 năm82%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$45.824
Ăn ở, ký túc xá$17.531
Sách vở và chi khác$4.300
Tổng một năm$67.655
Bốn năm$270.620
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu