570
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 8.615 người tốt nghiệp, mọi ngành
38%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$61.126
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $40.866, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
1.695 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 100 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 396 tốt nghiệp103396cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, OtherKỹ thuật (khác) · CIP 14.99cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 126 tốt nghiệp85126cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 243 tốt nghiệp66243cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 350 tốt nghiệp58350cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 199 tốt nghiệp18199cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Construction Engineering Technology/TechnicianCông nghệ kỹ thuật thi công · CIP 15.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 100 tốt nghiệp18100cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 780 tốt nghiệp16780cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 203 tốt nghiệp16203cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 112 tốt nghiệp16112cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Plant SciencesKhoa học cây trồng · CIP 01.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 40 tốt nghiệp1340cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 73 tốt nghiệp1273cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 85 tốt nghiệp1085cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09thạc sĩ · 58 tốt nghiệp758thạc sĩ
Materials EngineeringKỹ thuật vật liệu · CIP 14.18cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 38 tốt nghiệp738cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận38%
SAT Đọc–Viết 25–75%620–700
SAT Toán 25–75%620–710
ACT 25–75%28–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 193%
Tốt nghiệp ≈6 năm85%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$40.866
Ăn ở, ký túc xá$13.284
Sách vở và chi khác$6.976
Tổng một năm$61.126
Bốn năm$244.504
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở South Carolina →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu