Trường · 4 năm · công lập

Clayton State University

Morrow, Georgia · vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell, GA

27
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 986 người tốt nghiệp, mọi ngành
68%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$33.942
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $16.532, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
88 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 35 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 206 tốt nghiệp9206cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp423cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 84 tốt nghiệp384cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân, thạc sĩ · 105 tốt nghiệp2105cử nhân, thạc sĩ
Dental Support Services and Allied ProfessionsDịch vụ hỗ trợ nha khoa · CIP 51.06cử nhân · 31 tốt nghiệp231cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân · 11 tốt nghiệp211cao đẳng, cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 72 tốt nghiệp172cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 32 tốt nghiệp132cử nhân
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cao đẳng, cử nhân · 16 tốt nghiệp116cao đẳng, cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 8 tốt nghiệp18thạc sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70thạc sĩ · 6 tốt nghiệp16thạc sĩ
Legal Support ServicesDịch vụ hỗ trợ pháp lý · CIP 22.03cao đẳng, cử nhân · 61 tốt nghiệp061cao đẳng, cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 61 tốt nghiệp061cử nhân, thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân · 43 tốt nghiệp043cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 27 tốt nghiệp027cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận68%
SAT Đọc–Viết 25–75%450–558
SAT Toán 25–75%410–520
ACT 25–75%15–19
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 171%
Tốt nghiệp ≈6 năm35%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$16.532
Ăn ở, ký túc xá$12.226
Sách vở và chi khác$5.184
Tổng một năm$33.942
Bốn năm$135.768

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Georgia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu