Trường · 4 năm · tư thục

Chaminade University of Honolulu

Honolulu, Hawaii · vùng Urban Honolulu, HI

4
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 599 người tốt nghiệp, mọi ngành
91%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$52.720
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $30.874, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
12 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 23 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 85 tốt nghiệp285thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 63 tốt nghiệp263cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 115 tốt nghiệp0115cử nhân
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 63 tốt nghiệp063thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 54 tốt nghiệp054cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 49 tốt nghiệp049cao đẳng, cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 35 tốt nghiệp035cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 32 tốt nghiệp032cử nhân
Security Science and TechnologyKhoa học & công nghệ an ninh · CIP 43.04cử nhân · 21 tốt nghiệp021cử nhân
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp015cử nhân, thạc sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận91%
SAT Đọc–Viết 25–75%490–625
SAT Toán 25–75%480–625
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 170%
Tốt nghiệp ≈6 năm66%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$30.874
Ăn ở, ký túc xá$17.500
Sách vở và chi khác$4.346
Tổng một năm$52.720
Bốn năm$210.880

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Hawaii →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu