Trường · 4 năm · tư thục

Carlow University

Pittsburgh, Pennsylvania · vùng Pittsburgh, PA

5
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 751 người tốt nghiệp, mọi ngành
87%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$54.064
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $35.874, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
20 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 157 tốt nghiệp2157cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 65 tốt nghiệp165cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp141cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp124cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 70 tốt nghiệp070cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 65 tốt nghiệp065cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 42 tốt nghiệp042cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 34 tốt nghiệp034thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 29 tốt nghiệp029cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp024cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 24 tốt nghiệp024thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp024cử nhân, thạc sĩ
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39chứng chỉ · 23 tốt nghiệp023chứng chỉ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận87%
SAT Đọc–Viết 25–75%500–598
SAT Toán 25–75%460–570
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 184%
Tốt nghiệp ≈6 năm56%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$35.874
Ăn ở, ký túc xá$13.808
Sách vở và chi khác$4.382
Tổng một năm$54.064
Bốn năm$216.256

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu