Trường · 4 năm · tư thục

Capital University

Columbus, Ohio · vùng Columbus, OH

13
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 597 người tốt nghiệp, mọi ngành
70%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$60.414
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $43.234, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
33 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 40 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp433cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 11 tốt nghiệp311cử nhân
LawLuật · CIP 22.01chứng chỉ · 125 tốt nghiệp1125chứng chỉ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân · 36 tốt nghiệp136cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 16 tốt nghiệp116cử nhân
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân · 1 tốt nghiệp11cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 1 tốt nghiệp11cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 54 tốt nghiệp054cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 38 tốt nghiệp038cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 34 tốt nghiệp034thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 27 tốt nghiệp027cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 24 tốt nghiệp024cử nhân
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân · 23 tốt nghiệp023cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 22 tốt nghiệp022cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận70%
SAT Đọc–Viết 25–75%450–590
SAT Toán 25–75%460–590
ACT 25–75%18–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 176%
Tốt nghiệp ≈6 năm61%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$43.234
Ăn ở, ký túc xá$12.984
Sách vở và chi khác$4.196
Tổng một năm$60.414
Bốn năm$241.656

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Ohio →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu