26
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 750 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$33.257
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $16.515, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
81 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 48 tốt nghiệp548cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân · 109 tốt nghiệp4109cao đẳng, cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân · 55 tốt nghiệp355cao đẳng, cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng · 40 tốt nghiệp240cao đẳng
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08chứng chỉ · 36 tốt nghiệp236chứng chỉ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 30 tốt nghiệp130cao đẳng, cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng · 22 tốt nghiệp122cao đẳng
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 13 tốt nghiệp113thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 56 tốt nghiệp056cao đẳng, cử nhân
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 49 tốt nghiệp049thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 43 tốt nghiệp043cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 167%
Tốt nghiệp ≈6 năm34%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$16.515
Ăn ở, ký túc xá$9.554
Sách vở và chi khác$7.188
Tổng một năm$33.257
Bốn năm$133.028
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu