Trường · 4 năm · tư thục

Calvin University

Grand Rapids, Michigan · vùng Grand Rapids–Wyoming–Kentwood, MI

91
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.005 người tốt nghiệp, mọi ngành
71%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$55.070
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $39.350, chưa trừ học bổng
14%
sinh viên quốc tế
498 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 57 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 35 tốt nghiệp1335cử nhân
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân · 77 tốt nghiệp877cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 67 tốt nghiệp867cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 70 tốt nghiệp670cử nhân
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ · 14 tốt nghiệp614thạc sĩ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 27 tốt nghiệp527cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01chứng chỉ · 41 tốt nghiệp341chứng chỉ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 40 tốt nghiệp340cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 38 tốt nghiệp338cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 7 tốt nghiệp37cử nhân
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cử nhân, thạc sĩ · 6 tốt nghiệp36cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 115 tốt nghiệp2115cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 38 tốt nghiệp238cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp236cử nhân, thạc sĩ
Geography and CartographyĐịa lý & bản đồ học · CIP 45.07cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp232cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận71%
SAT Đọc–Viết 25–75%550–660
SAT Toán 25–75%533–670
ACT 25–75%24–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 187%
Tốt nghiệp ≈6 năm77%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$39.350
Ăn ở, ký túc xá$12.120
Sách vở và chi khác$3.600
Tổng một năm$55.070
Bốn năm$220.280

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Michigan →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu