Trường · 4 năm · tư thục

Cairn University-Langhorne

Langhorne, Pennsylvania · vùng Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MD

27
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 283 người tốt nghiệp, mọi ngành
88%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$50.662
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $34.009, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
38 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 34 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp841cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 10 tốt nghiệp310cử nhân
Health/Medical Preparatory ProgramsDự bị y khoa · CIP 51.11cử nhân · 6 tốt nghiệp36cử nhân
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 8 tốt nghiệp28cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 6 tốt nghiệp26cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 24 tốt nghiệp124thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp113cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71thạc sĩ · 2 tốt nghiệp12thạc sĩ
Intercultural/Multicultural and Diversity StudiesNghiên cứu đa văn hoá · CIP 30.23cử nhân · 1 tốt nghiệp11cử nhân
Bible/Biblical StudiesNghiên cứu Kinh Thánh · CIP 39.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp029cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp027cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận88%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–590
SAT Toán 25–75%460–570
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm56%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$34.009
Ăn ở, ký túc xá$12.753
Sách vở và chi khác$3.900
Tổng một năm$50.662
Bốn năm$202.648

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu