Trường · 4 năm · tư thục

Bryn Mawr College

Bryn Mawr, Pennsylvania · vùng Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MD

49
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 534 người tốt nghiệp, mọi ngành
29%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$87.320
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $65.920, chưa trừ học bổng
11%
sinh viên quốc tế
191 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 33 tốt nghiệp1033cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 40 tốt nghiệp840cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 19 tốt nghiệp619cử nhân
SociologyXã hội học · CIP 45.11cử nhân · 24 tốt nghiệp224cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 20 tốt nghiệp220cử nhân
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 20 tốt nghiệp220cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Neurobiology and NeurosciencesSinh học thần kinh & khoa học thần kinh · CIP 26.15cử nhân · 17 tốt nghiệp217cử nhân
International/Globalization StudiesNghiên cứu toàn cầu hoá · CIP 30.20cử nhân · 14 tốt nghiệp214cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 13 tốt nghiệp213cử nhân
Linguistic, Comparative, and Related Language Studies and ServicesNgôn ngữ học & nghiên cứu ngôn ngữ so sánh · CIP 16.01cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
ArcheologyKhảo cổ học · CIP 45.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 10 tốt nghiệp210cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 16 tốt nghiệp116cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
PhilosophyTriết học · CIP 38.01cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân
Classics and Classical Languages, Literatures, and LinguisticsNgôn ngữ & văn học cổ điển · CIP 16.12cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 8 tốt nghiệp18cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận29%
SAT Đọc–Viết 25–75%660–750
SAT Toán 25–75%620–760
ACT 25–75%29–33
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 192%
Tốt nghiệp ≈6 năm83%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$65.920
Ăn ở, ký túc xá$19.400
Sách vở và chi khác$2.000
Tổng một năm$87.320
Bốn năm$349.280

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu