Trường · 4 năm · tư thục

Belmont University

Nashville, Tennessee · vùng Nashville–Davidson––Murfreesboro––Franklin, TN

31
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.274 người tốt nghiệp, mọi ngành
95%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$64.800
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $42.540, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
94 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 66 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 106 tốt nghiệp5106cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 90 tốt nghiệp490cử nhân, thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ · 71 tốt nghiệp471cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp327cử nhân, thạc sĩ
Arts, Entertainment, and Media ManagementQuản lý nghệ thuật & giải trí · CIP 50.10cử nhân · 376 tốt nghiệp2376cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 147 tốt nghiệp2147cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 74 tốt nghiệp274cử nhân
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ · 164 tốt nghiệp1164cử nhân, thạc sĩ
LawLuật · CIP 22.01chứng chỉ · 117 tốt nghiệp1117chứng chỉ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20cử nhân · 56 tốt nghiệp156cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 54 tốt nghiệp154cử nhân
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp125cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 16 tốt nghiệp116cử nhân
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 12 tốt nghiệp112cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận95%
SAT Đọc–Viết 25–75%600–690
SAT Toán 25–75%560–660
ACT 25–75%24–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 187%
Tốt nghiệp ≈6 năm73%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$42.540
Ăn ở, ký túc xá$15.010
Sách vở và chi khác$7.250
Tổng một năm$64.800
Bốn năm$259.200

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Tennessee →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu