Trường · 4 năm · công lập

Ball State University

Muncie, Indiana · vùng Muncie, IN

154
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.931 người tốt nghiệp, mọi ngành
86%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$45.990
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $29.630, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
401 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 98 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04thạc sĩ · 43 tốt nghiệp1343thạc sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp1124cử nhân, thạc sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 35 tốt nghiệp1035cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 199 tốt nghiệp9199cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 146 tốt nghiệp7146cử nhân, thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân, thạc sĩ · 194 tốt nghiệp6194cử nhân, thạc sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 25 tốt nghiệp625cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 20 tốt nghiệp620thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.990 tốt nghiệp51.990cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 116 tốt nghiệp5116cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 106 tốt nghiệp5106cử nhân, thạc sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05thạc sĩ · 6 tốt nghiệp56thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ · 309 tốt nghiệp4309cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 134 tốt nghiệp4134thạc sĩ, tiến sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27thạc sĩ · 33 tốt nghiệp433thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận86%
SAT Đọc–Viết 25–75%550–640
SAT Toán 25–75%530–620
ACT 25–75%20–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm64%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$29.630
Ăn ở, ký túc xá$12.334
Sách vở và chi khác$4.026
Tổng một năm$45.990
Bốn năm$183.960

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Indiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu