Trường · 4 năm · tư thục

Anderson University

Anderson, Indiana · vùng Indianapolis–Carmel–Greenwood, IN

7
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 269 người tốt nghiệp, mọi ngành
79%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$54.840
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $37.240, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
37 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 38 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 39 tốt nghiệp539cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân · 1 tốt nghiệp11cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 28 tốt nghiệp028cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp017cử nhân, thạc sĩ
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp013cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân, tiến sĩ · 12 tốt nghiệp012cử nhân, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 9 tốt nghiệp09cao đẳng, cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận79%
SAT Đọc–Viết 25–75%450–580
SAT Toán 25–75%450–570
ACT 25–75%17–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 160%
Tốt nghiệp ≈6 năm59%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$37.240
Ăn ở, ký túc xá$12.800
Sách vở và chi khác$4.800
Tổng một năm$54.840
Bốn năm$219.360

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Indiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu