0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 193 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$20.630
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $7.590, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
0 người
Ngành có người tốt nghiệp
14 ngành, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 48 tốt nghiệp048cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp031cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06thạc sĩ, tiến sĩ · 24 tốt nghiệp024thạc sĩ, tiến sĩ
Bible/Biblical StudiesNghiên cứu Kinh Thánh · CIP 39.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 23 tốt nghiệp023cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pastoral Counseling and Specialized MinistriesTham vấn mục vụ & thừa tác chuyên biệt · CIP 39.07thạc sĩ, tiến sĩ · 19 tốt nghiệp019thạc sĩ, tiến sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp010cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ, tiến sĩ · 9 tốt nghiệp09thạc sĩ, tiến sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 7 tốt nghiệp07cao đẳng, cử nhân
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cao đẳng, cử nhân · 7 tốt nghiệp07cao đẳng, cử nhân
Multi-/Interdisciplinary Studies, GeneralLiên ngành đại cương · CIP 30.00tiến sĩ · 5 tốt nghiệp05tiến sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04tiến sĩ · 1 tốt nghiệp01tiến sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 1 tốt nghiệp01cao đẳng
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 1chưa có
Tốt nghiệp ≈6 năm50%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$7.590
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một năm$20.630
Bốn năm$82.520
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu