Trường · 4 năm · tư thục

American International College

Springfield, Massachusetts · vùng Springfield, MA

27
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 572 người tốt nghiệp, mọi ngành
100%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$64.050
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $44.230, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
102 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 31 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 49 tốt nghiệp1049cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 21 tốt nghiệp421thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp229cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ, tiến sĩ · 15 tốt nghiệp215thạc sĩ, tiến sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 9 tốt nghiệp29cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 7 tốt nghiệp27cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 61 tốt nghiệp161cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp141cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp122cử nhân, thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp113cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12thạc sĩ · 62 tốt nghiệp062thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp046cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13thạc sĩ · 44 tốt nghiệp044thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10thạc sĩ · 39 tốt nghiệp039thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận100%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 157%
Tốt nghiệp ≈6 năm37%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$44.230
Ăn ở, ký túc xá$16.750
Sách vở và chi khác$3.070
Tổng một năm$64.050
Bốn năm$256.200

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Massachusetts →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu