Trường · 2 năm

Alexandria Technical & Community College

Alexandria, Minnesota · vùng Alexandria, MN

1
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 784 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
chưa có
sinh viên quốc tế

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 31 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng · 30 tốt nghiệp130cao đẳng
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng · 144 tốt nghiệp0144cao đẳng
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 76 tốt nghiệp076cao đẳng
Precision Metal WorkingGia công kim loại chính xác · CIP 48.05chứng chỉ · 71 tốt nghiệp071chứng chỉ
Vehicle Maintenance and Repair Technologies/TechniciansBảo trì & sửa chữa phương tiện · CIP 47.06cao đẳng · 55 tốt nghiệp055cao đẳng
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39chứng chỉ · 48 tốt nghiệp048chứng chỉ
Nuclear Engineering Technology/TechnicianCông nghệ kỹ thuật hạt nhân · CIP 15.14cao đẳng · 34 tốt nghiệp034cao đẳng
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08cao đẳng · 33 tốt nghiệp033cao đẳng
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng · 32 tốt nghiệp032cao đẳng
Ground TransportationVận tải đường bộ · CIP 49.02chứng chỉ · 30 tốt nghiệp030chứng chỉ
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cao đẳng · 28 tốt nghiệp028cao đẳng
Family and Consumer Sciences/Human Sciences Business ServicesKinh doanh & tiêu dùng gia đình · CIP 19.02chứng chỉ · 26 tốt nghiệp026chứng chỉ
CarpentersNghề mộc xây dựng · CIP 46.02chứng chỉ · 23 tốt nghiệp023chứng chỉ
Electromechanical Technologies/TechniciansCông nghệ cơ điện · CIP 15.04cao đẳng · 22 tốt nghiệp022cao đẳng
Computer Systems Networking and TelecommunicationsMạng máy tính & viễn thông · CIP 11.09cao đẳng · 21 tốt nghiệp021cao đẳng

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Minnesota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu