24
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 589 người tốt nghiệp, mọi ngành
45%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$24.243
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $8.785, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
53 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 28 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp1833cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân, thạc sĩ · 99 tốt nghiệp199cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 47 tốt nghiệp147cử nhân, thạc sĩ
Military Technologies and Applied Sciences, OtherCông nghệ quân sự khác · CIP 29.99cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp118cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 17 tốt nghiệp117cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 80 tốt nghiệp080cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Agricultural Business and ManagementKinh doanh & quản lý nông nghiệp · CIP 01.01cử nhân · 28 tốt nghiệp028cử nhân
Agriculture, GeneralNông nghiệp (tổng quát) · CIP 01.00cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp025cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp024cử nhân, thạc sĩ
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cử nhân · 16 tốt nghiệp016cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 12 tốt nghiệp012cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận45%
SAT Đọc–Viết 25–75%400–513
SAT Toán 25–75%270–485
ACT 25–75%15–19
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm46%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$8.785
Ăn ở, ký túc xá$12.204
Sách vở và chi khác$3.254
Tổng một năm$24.243
Bốn năm$96.972
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Mississippi →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu